遐方

遐方
xiáfāng
hà phương

vùng đất xa xôi; nơi xa xăm (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng đất xa xôi; nơi xa xăm (văn)

    • Anh ấy thích đi du lịch đến những nơi xa xôi.

  2. danh từ

    vùng đất xa xôi; phương xa (văn)

    • Anh ấy thích đi du lịch đến những vùng đất xa xôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.