遇险

遇险
xiǎn
ngộ hiểm

gặp nguy hiểm; lâm nạn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gặp nguy hiểm; lâm nạn

    • Họ gặp nguy hiểm rồi.

  2. động từ

    gặp nguy hiểm; lâm nguy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngung(loài khỉ (mượn âm))HÀI THANH

Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.