Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
/
逼格
逼格
bức cách
(lóng) phong cách chảnh; dáng vẻ hợm hĩnh; "chất" (cố tỏ ra sang chảnh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) phong cách chảnh; dáng vẻ hợm hĩnh; "chất" (cố tỏ ra sang chảnh)
- ,。
Anh ấy ăn mặc rất thời trang, rất có phong cách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
逼格
Phồn thể逼
bức cách
(lóng) phong cách chảnh; dáng vẻ hợm hĩnh; "chất" (cố tỏ ra sang chảnh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) phong cách chảnh; dáng vẻ hợm hĩnh; "chất" (cố tỏ ra sang chảnh)
- ,。
Anh ấy ăn mặc rất thời trang, rất có phong cách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi