逼宫

逼宫
gōng
bức cung

ép vua thoái vị; (bóng) buộc cấp trên từ chức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ép vua thoái vị; (bóng) buộc cấp trên từ chức

    • Anh ta muốn bức cung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • bức(đầy ắp)HÀI THANH

Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.