逸荡

逸荡
dàng
dật đãng

phóng đãng; trụy lạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phóng đãng; trụy lạc

    • Anh ấy sống phóng đãng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.