逸民

逸民
mín
dật dân

ẩn sĩ; người ở ẩn; dật dân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ẩn sĩ; người ở ẩn; dật dân

    • Anh ấy là một ẩn sĩ.

  2. danh từ

    ẩn sĩ; người ở ẩn; dật dân

    • Ông ấy là một ẩn sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.