逢迎

逢迎
féngyíng
phùng nghênh

nịnh hót; xu nịnh; ton hót

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nịnh hót; xu nịnh; ton hót

    • Anh ta thích nịnh bợ cấp trên.

  2. động từ

    lấy lòng; nịnh bợ

    • Anh ấy luôn nịnh bợ sếp.

  3. động từ

    (văn) đón tiếp; nịnh hót; chiều chuộng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • phùng(gặp gỡ (âm))HÀI THANH

Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.