造诣

造诣
zào
tạo nghệ

trình độ; mức độ tinh thông (một lĩnh vực hay kỹ năng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trình độ; mức độ tinh thông (một lĩnh vực hay kỹ năng)

    • Anh ấy có trình độ rất cao trong lĩnh vực âm nhạc.

  2. động từ

    trình độ; tạo nghệ; sở học (đạt được qua tu dưỡng lâu dài)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.