造林

造林
zàolín
tạo lâm

trồng rừng; tạo rừng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trồng rừng; tạo rừng

    • Trồng rừng có thể cải thiện môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.