造人

造人
zàorén
tạo nhân

(của thần tạo hóa) tạo ra con người; tạo nhân loại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của thần tạo hóa) tạo ra con người; tạo nhân loại

    • Thượng đế tạo ra con người.

  2. động từ

    tạo ra con người; thụ thai; (lóng) làm chuyện ấy

    • Họ muốn có con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.