速通

速通
tōng
tốc thông

chạy nhanh qua; hoàn thành nhanh (thường dùng trong game: speedrun)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy nhanh qua; hoàn thành nhanh (thường dùng trong game: speedrun)

    • Tôi đã chơi nhanh xong trò chơi này.

  2. danh từ

    chạy nhanh; speedrun (khẩu, gaming)

    • Anh ấy thích chơi game tốc độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.