通邮

通邮
tōngyóu
thông bưu

có dịch vụ bưu chính thông suốt; thông bưu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có dịch vụ bưu chính thông suốt; thông bưu

    • Thị trấn nhỏ này đã có dịch vụ bưu chính rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.