通途

通途
tōng
thông đồ

đường lớn; đường thông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường lớn; đường thông

    • Con đường này là đường chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.