通达

通达
tōng
thông đạt

thông suốt; thấu hiểu rõ ràng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông suốt; thấu hiểu rõ ràng

    • Anh ấy hiểu rõ sự việc.

  2. tính từ

    thông suốt; thông đạt; hợp lý

    • Anh ấy là một người hiểu chuyện.

  3. tính từ

    quan điểm; kiến giải; cách nhìn nhận

    • Anh ấy là một người hiểu biết lẽ phải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.