通读

通读
tōng
thông độc

đọc thông suốt; đọc từ đầu đến cuối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đọc thông suốt; đọc từ đầu đến cuối

    • Xin hãy đọc hết bài viết này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.