通识

通识
tōngshí
thông thức

kiến thức tổng quát; tri thức phổ thông

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiến thức tổng quát; tri thức phổ thông

    • Anh ấy có khả năng hiểu biết chung rất mạnh.

  2. danh từ

    kiến thức tổng quát; giáo dục đại cương

    • Giáo dục thông thức rất quan trọng.

  3. danh từ

    kiến thức phổ thông; hiểu biết chung

    • Đây là kiến thức phổ thông.

  4. tính từ

    kiến thức phổ thông; hiểu biết chung

    • Đây là một vấn đề thông thường.

  5. danh từ

    kiến thức tổng quát; học vấn uyên bác

    • Anh ấy có khả năng thông thức rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.