通证

通证
tōngzhèng
thông chứng

thẻ kỹ thuật số; token (trong blockchain)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thẻ kỹ thuật số; token (trong blockchain)

    • Kinh tế thông chứng là một ứng dụng quan trọng của công nghệ blockchain.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.