通票

通票
tōngpiào
thông phiếu

vé thông hành; vé liên chặng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vé thông hành; vé liên chặng

    • Tôi đã mua một vé thông hành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.