通水

通水
tōngshuǐ
thông thuỷ

có nước máy (trong nhà); kết nối đường nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có nước máy (trong nhà); kết nối đường nước

    • Nhà chúng tôi có nước máy rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.