通彻

通彻
tōngchè
thông triệt

thấu hiểu hoàn toàn; thông suốt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thấu hiểu hoàn toàn; thông suốt

    • Anh ấy đã hiểu thấu đáo vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.