通学

通学
tōngxué
thông học

học bán trú; học sinh ngoại trú (không ở nội trú)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    học bán trú; học sinh ngoại trú (không ở nội trú)

    • Tôi đi học hàng ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.