通太

通太
tōngtài
thông thái

thông suốt; hiểu rõ (phương ngữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thông suốt; hiểu rõ (phương ngữ)(kế thừa)

  2. tính từ

    (văn) thoải mái; thư thái; nhẹ nhõm(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.