通力

通力
tōng
thông lực

hợp sức; đồng lòng nỗ lực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hợp sức; đồng lòng nỗ lực

    • Chúng tôi hợp tác chặt chẽ và hoàn thành dự án này.

  2. danh từ

    cùng nhau nỗ lực; hợp sức

    • Mọi người cùng nhau hợp tác, rất nhanh đã hoàn thành nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.