通乳

通乳
tōng
thông nhũ

(y) thông tia sữa; khai thông tắc sữa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (y) thông tia sữa; khai thông tắc sữa

    • Cô ấy cần thông sữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.