通书

通书
tōngshū
thông thư

lịch vạn niên; niên lịch (sách ghi ngày tốt xấu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lịch vạn niên; niên lịch (sách ghi ngày tốt xấu)

    • Anh ấy đang đọc một cuốn thông thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.