途人

途人
rén
đồ nhân

người đi đường; hành nhân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đi đường; hành nhân

    • Người qua đường vội vã đi qua.

  2. danh từ

    người qua đường; người lạ

    • Xin đừng nói chuyện với người lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.