递降

递降
jiàng
đệ giáng

giảm dần từng bậc; giảm theo cấp độ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm dần từng bậc; giảm theo cấp độ

    • Nhiệt độ đang giảm dần.

  2. động từ

    giảm dần; giảm lũy tiến

    • Giá đang giảm dần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH

Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.