递进

递进
jìn
đệ tiến

tiến dần; tiến theo từng bước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiến dần; tiến theo từng bước

    • Trình độ tiếng Trung của anh ấy tiến bộ rất nhanh.

  2. động từ

    tiến dần từng bước; tăng tiến dần dần

    • Chúng tôi học tập từng bước một.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH

Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.