递补

递补
đệ bổ

bổ sung thay thế; bù vào (vị trí còn thiếu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bổ sung thay thế; bù vào (vị trí còn thiếu)

    • Anh ấy đã thay thế vị trí của tôi.

  2. động từ

    bổ sung theo thứ tự; thay thế tuần tự

  3. động từ

    bổ sung thay thế (vào vị trí còn trống); bầu bổ sung

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH

Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.