递推

递推
tuī
đệ suy

suy diễn từng bước; đệ quy (toán học)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy diễn từng bước; đệ quy (toán học)

    • Thuật toán này sử dụng đệ quy.

  2. tính từ

    suy diễn từng bước; đệ quy (tính toán)

    • Đây là một thuật toán đệ quy.

  3. động từ

    suy diễn từng bước; truy hồi (trong toán học)

    • Dãy số này là dãy truy hồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH

Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.