- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
đẩy lui; đánh lui (kẻ tấn công)
đẩy lui; đánh lui (kẻ tấn công)
Chúng tôi đã đánh đuổi kẻ thù.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
đẩy lui; đánh lui (kẻ tấn công)
đẩy lui; đánh lui (kẻ tấn công)
Chúng tôi đã đánh đuổi kẻ thù.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.