逐退

逐退
zhútuì
trục thoái

đẩy lui; đánh lui (kẻ tấn công)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đẩy lui; đánh lui (kẻ tấn công)

    • Chúng tôi đã đánh đuổi kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.