Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
逐行
逐行
trục hàng
từng dòng một; theo từng dòng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từng dòng một; theo từng dòng
- 。
Xin bạn kiểm tra từng dòng.
- 貳副trạng từ
từng dòng; tuần tự theo dòng
- 。
Xin hãy kiểm tra từng dòng.
逐行
trục hành
tuần tự từng dòng; lần lượt từng hàng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tuần tự từng dòng; lần lượt từng hàng
- 。
Xin hãy kiểm tra từng dòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ逐行
Phồn thể逐
trục hàng
từng dòng một; theo từng dòng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từng dòng một; theo từng dòng
- 。
Xin bạn kiểm tra từng dòng.
- 貳副trạng từ
từng dòng; tuần tự theo dòng
- 。
Xin hãy kiểm tra từng dòng.
逐行
Phồn thể逐
trục hành
tuần tự từng dòng; lần lượt từng hàng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tuần tự từng dòng; lần lượt từng hàng
- 。
Xin hãy kiểm tra từng dòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi