逐水

逐水
zhúshuǐ
trục thuỷ

trục thủy (giảm phù nề qua thông tiêu hoặc lợi tiểu) (y học cổ truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trục thủy (giảm phù nề qua thông tiêu hoặc lợi tiểu) (y học cổ truyền)

    • Loại thuốc này có thể lợi tiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.