逐步

逐步
zhú
trục bộ

từng bước; dần dần

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#23086
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từng bước; dần dần

    • Chúng tôi dần dần nâng cao trình độ tiếng Hán.

  2. trạng từ

    từng bước; dần dần

    • Chúng tôi học tiếng Trung từng bước một.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.