透镜

透镜
tòujìng
thấu kính

thấu kính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thấu kính

    • Thấu kính này rất rõ nét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.