- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
thấm nước; thấu nước; thẩm thấu nước
thấm nước; thấu nước; thẩm thấu nước
Loại vật liệu này có thể thấm nước.
thấm nước; thẩm thấu nước
Độ thấm nước là một tính chất quan trọng của đất.
thấm nước; rò nước
Mái nhà bị dột rồi.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
thấm nước; thấu nước; thẩm thấu nước
thấm nước; thấu nước; thẩm thấu nước
Loại vật liệu này có thể thấm nước.
thấm nước; thẩm thấu nước
Độ thấm nước là một tính chất quan trọng của đất.
thấm nước; rò nước
Mái nhà bị dột rồi.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.