透水

透水
tòushuǐ
thấu thuỷ

thấm nước; thấu nước; thẩm thấu nước

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấm nước; thấu nước; thẩm thấu nước

    • Loại vật liệu này có thể thấm nước.

  2. danh từ

    thấm nước; thẩm thấu nước

    • Độ thấm nước là một tính chất quan trọng của đất.

  3. danh từ

    thấm nước; rò nước

    • Mái nhà bị dột rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.