选课

选课
xuǎn
tuyển khoá

đăng ký môn học; chọn môn học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đăng ký môn học; chọn môn học

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.