Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
/
逆运算
逆运算
nghịch vận toán
phép tính nghịch; phép toán nghịch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phép tính nghịch; phép toán nghịch
- 。
Phép toán nghịch đảo là một khái niệm trong toán học.
- 貳
phép tính nghịch; phép tính ngược
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
逆运算
Phồn thể逆運算
nghịch vận toán
phép tính nghịch; phép toán nghịch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phép tính nghịch; phép toán nghịch
- 。
Phép toán nghịch đảo là một khái niệm trong toán học.
- 貳
phép tính nghịch; phép tính ngược
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi