逆运算

逆运算
yùnsuàn
nghịch vận toán

phép tính nghịch; phép toán nghịch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phép tính nghịch; phép toán nghịch

    • Phép toán nghịch đảo là một khái niệm trong toán học.

  2. phép tính nghịch; phép tính ngược

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.