逆流

逆流
liú
nghịch lưu

dòng chảy ngược; nghịch lưu; (bóng) đi ngược xu thế

5 nghĩa#49483
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng chảy ngược; nghịch lưu; (bóng) đi ngược xu thế

    • Anh ấy đi ngược dòng.

  2. danh từ

    dòng chảy ngược; nghịch lưu; đi ngược dòng

  3. động từ

    ngược dòng; đi ngược chiều dòng chảy

    • Anh ấy đi ngược dòng.

  4. động từ

    đi ngược xu thế; ngược chiều thị trường

    • Anh ấy thích đi ngược dòng.

  5. danh từ

    chống dòng chảy; (bóng) xu hướng phản động; đi ngược dòng

    • Anh ấy là một kẻ phản động.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.