Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
/
逆水行舟
逆水行舟
nghịch thuỷ hành chu
chèo thuyền ngược nước (không tiến là lùi) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chèo thuyền ngược nước (không tiến là lùi) [thành ngữ]
- ,。
Học tập như chèo thuyền ngược dòng, không tiến ắt lùi.
- 貳形tính từ
chèo thuyền ngược nước (phải cố gắng mới tiến được) [thành ngữ]
- ,。
Học tập như chèo thuyền ngược dòng, không tiến ắt lùi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿻(chồng lên)
?
?
逆水行舟
Phồn thể逆
nghịch thuỷ hành chu
chèo thuyền ngược nước (không tiến là lùi) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chèo thuyền ngược nước (không tiến là lùi) [thành ngữ]
- ,。
Học tập như chèo thuyền ngược dòng, không tiến ắt lùi.
- 貳形tính từ
chèo thuyền ngược nước (phải cố gắng mới tiến được) [thành ngữ]
- ,。
Học tập như chèo thuyền ngược dòng, không tiến ắt lùi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿻(chồng lên)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi