逆子

逆子
nghịch tử

con bất hiếu; nghịch tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con bất hiếu; nghịch tử

    • Anh ta là một đứa con bất hiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.