逆夷

逆夷
nghịch di

kẻ xâm lược man di (từ miệt thị)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ xâm lược man di (từ miệt thị)

    • Chúng ta phải đánh bại quân xâm lược.

  2. danh từ

    kẻ xâm lược ngoại bang; giặc ngoại xâm (từ cũ, mang hàm ý khinh miệt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.