逆天

逆天
tiān
nghịch thiên

(văn) nghịch thiên; đi ngược trời; (khẩu, lóng) siêu đỉnh; bá đạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) nghịch thiên; đi ngược trời; (khẩu, lóng) siêu đỉnh; bá đạo

  2. tính từ

    (khẩu) cực đỉnh; phi thường; vượt trời (vượt mức tưởng tượng)

    • Trò chơi này quá đỉnh!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.