逆变

逆变
biàn
nghịch biến

nghịch biến; đảo chiều (dòng điện)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghịch biến; đảo chiều (dòng điện)

    • Thiết bị này có thể đảo ngược dòng điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.