逆反

逆反
fǎn
nghịch phản

tâm lý phản kháng; hành vi nổi loạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm lý phản kháng; hành vi nổi loạn

    • Anh ấy có tâm lý nổi loạn.

  2. tính từ

    ngược; nghịch; chống lại

    • Anh ấy luôn thích chống đối.

  3. động từ

    nổi loạn; phản nghịch; tâm lý chống đối

    • Anh ấy luôn thích chống đối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.