Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
/
逆反
逆反
nghịch phản
tâm lý phản kháng; hành vi nổi loạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm lý phản kháng; hành vi nổi loạn
- 。
Anh ấy có tâm lý nổi loạn.
- 貳形tính từ
ngược; nghịch; chống lại
- 。
Anh ấy luôn thích chống đối.
- 參动động từ
nổi loạn; phản nghịch; tâm lý chống đối
- 。
Anh ấy luôn thích chống đối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ逆反
Phồn thể逆
nghịch phản
tâm lý phản kháng; hành vi nổi loạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm lý phản kháng; hành vi nổi loạn
- 。
Anh ấy có tâm lý nổi loạn.
- 貳形tính từ
ngược; nghịch; chống lại
- 。
Anh ấy luôn thích chống đối.
- 參动động từ
nổi loạn; phản nghịch; tâm lý chống đối
- 。
Anh ấy luôn thích chống đối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi