逆光

逆光
guāng
nghịch quang

chụp ngược sáng; ánh sáng ngược (đặc biệt trong nhiếp ảnh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chụp ngược sáng; ánh sáng ngược (đặc biệt trong nhiếp ảnh)

    • Bức ảnh này được chụp ngược sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.