逆伦

逆伦
lún
nghịch luân

quan hệ nghịch luân (giết cha mẹ, loạn luân, v.v.)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan hệ nghịch luân (giết cha mẹ, loạn luân, v.v.)

    • Hành vi này là nghịch luân.

  2. danh từ

    hành vi bất hiếu; ngược luân thường

    • Hành vi nghịch luân như vậy là không thể chấp nhận được.

  3. tính từ

    vi phạm đạo lý; nghịch luân; trái đạo thường

    • Hành vi này là trái với luân thường đạo lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.