逃难

逃难
táonàn
đào nạn

chạy trốn tai nạn; tị nạn; lánh nạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy trốn tai nạn; tị nạn; lánh nạn

    • Họ đã chạy trốn rồi.

  2. động từ

    chạy trốn tai họa; tị nạn

    • Họ chạy nạn ra nước ngoài.

  3. động từ

    chạy nạn; lánh nạn

    • Họ tị nạn ở nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.