逃遁

逃遁
táodùn
đào độn

thoát; cởi (quần áo); tách ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoát; cởi (quần áo); tách ra

    • Anh ấy đã trốn thoát.

  2. động từ

    trốn thoát; bỏ trốn

    • Anh ta đã biến mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.