逃票

逃票
táopiào
đào phiếu

trốn vé; lậu vé

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn vé; lậu vé

    • Anh ấy thường xuyên trốn vé.

  2. động từ

    trốn vé; đi lậu vé

    • Anh ấy muốn trốn vé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.